Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết có nội dung hữu ích dành cho độc giả, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "thaoyenblog". (Ví dụ: thiệp tân linh mục thaoyenblog). Tìm kiếm ngay
11 lượt xem

Blame đi với giới từ gì? “blame for” or “blame on”? THAOYEN

Blame đi với giới từ gì? “blame for” or “blame on”?

Blame đi với giới từ gì? “blame for” or “blame on”? nặng tay rằng là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách tận dụng “Blame” trong Tiếng Anh như thế nào, nào hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết ở đây.

Blame đi với giới từ gì? "blame for" or "blame on"?
Blame đi với giới từ gì? “blame for” or “blame on”?

Blame là gì?

Động từ Blame trong tiếng Anh mang ngữ tức thị “đổ lỗi” dùng cho ai hoặc cái gì.

Ví dụ:

  • Susan blamed me for losing her bike.

Susan đổ lỗi cho tôi vì làm mất chiếc xe đạp của cô ta.

  • Adam blamed me for signing that Contract.

Adam đổ lỗi cho tôi vì ký tích hợp đồng đó.

  • Her brother blame her for everything, which makes her monumental.

Anh trai cô ấy đổ lỗi cho cô ấy vì mọi thứ, điều đó làm cô ấy buồn.

Trong ngữ pháp tiếng Anh, Blame hoàn toàn có thể giữ vai trò danh từ, diễn đạt ngữ nghĩa lỗi lầm.

Ví dụ:

  • I will take thes blame for my team.

Tôi sẽ đứng ra nhận lỗi cho đội của tôi.

  • I don’t think he will take thes blame.

Tôi ko nghĩ anh ta sẽ đứng ra nhận lỗi đâu.

Blame đi với giới từ gì?

blame sth + on + someone + (for sth)

Blame sth on N được tận dụng để diễn đạt nghĩa “đổ lỗi lên đầu ai”.

(S) + blame sth + on + someone + (for sth)

Ví dụ:

  • Adam wants to watch Susan’s eactions when he blame it on her.

Adam muốn xem phản ứng của Susan khi anh ta đổ lỗi lên đầu cô ấy.

  • visitors can not blame it on me. I don’t know that.

tín đồ ko thể đổ lỗi lên đầu tôi được. Tôi ko biết về chuyện đó.

take thes blame (+ for sth)

Take thes blame được tận dụng nhằm diễn đạt ngữ nghĩa “phụ trách, nhận lỗi”. Trong trường hợp này, Blame sẽ đóng vai trò là danh từ với tức thị “lỗi”.

S + take thes blame (+ for sth)

Ví dụ:

  • My staff took thes blame for that Contract.

Nhân viên của tôi vẫn đứng ra nhận lỗi về hợp đồng đó.

  • Since no one will be on thes displacement to take thes blame, I will possessed to punish every brand common name.

Vì ko ai sẽ phụ trách, tôi sẽ phải trừng phạt tất cả mọi người.

blame + N (for + sth)

Đây cũng được coi là dạng cấu trúc Blame thường thường xuyên phát hiện nhất trong những bài tập ngữ pháp cũng như giao tiếp hằng ngày. cách tận dụng Blame ở dạng này sẽ diễn đạt mục tiêu muốn đổ lỗi cho ai đó, cho cái gì. Blame sẽ đóng vai trò là động từ và đứng trước one danh từ chỉ vật, chỉ người hoặc việc gì. Ở phía sau cụm từ này còn có thể đi với for sth tức thị vì việc gì đó.

S + blame + N (for + sth).

Ví dụ:

  • I didn’t get the job done thes report on era. Then, i blamed my staff for it.

Tôi vẫn ko thực hiện bản thông báo đúng thời hạn. Sau đó, tôi đổ lỗi cho nhân viên của mình về chuyện đó.

  • John blamed thes bus for making his late for company.

John đổ lỗi cho xe buýt vì vẫn làm anh ta đến công ty muộn.

Phân biệt fault/blame for/accuse of

one. Fault /fɔ:lt/: sự thiếu sót, nhược điểm, lỗi.

= Imperfection something not quite keep right: sự khuyết tật, ko tuyệt vời.

Ví dụ:

This Problem feature chair will be well produced apart from This Problem feature tiny fault.

(Chiếc ghế này được làm rất đẹp, ngoại trừ cái lỗi nhỏ này).

thes workmanship will be superb. visitors can’t fault it.

(Tay nghề rất cao. tín đồ sẽ ko thể chê được).

thes computer won’t come on. There’s a fault somewhere.

(Máy tính ko hoạt động. Chắc có lỗi gì đó).

 

 I’m sorry we’re late. It’s my fault.

(Tôi xin lỗi vì chúng tôi đến muộn. này là lỗi của tôi).

To a fault: quá lắm, vô cùng.

To fìnd fault of course: ko vừa ý, phàn nàn.

of course on faults: mất mát, hư hỏng.

2. Blame for /bleim fɔ:/

Blame sb for something: đổ lỗi cho ai về việc gì, đổ trách nhiệm.

Ví dụ:

He blamed his wife for spoling their children.

(Anh ấy đỗ lỗi cho vợ vì vẫn làm hư con cái của họ).

I don’t blame visitors for what happened.

(Tôi ko trách tín đồ về việc vẫn xảy ra).

where does thes blame lie for This Problem feature failure?

(Ai sẽ phụ trách về sự thất bại này?).

3. accuse of /əkjuːz ɔv/

accuse sb of something: tố cáo ai về việc gì.

Ví dụ:

They accused him of stealing money in thes reliable.

(Họ cáo buộc anh ta vẫn lấy trộm tiền trong két sắt).

after a period of time thes fire, they accused thes night watchman of negligence.

(Sau vụ cháy, họ buộc tội người gác đêm vẫn sơ suất).

Said he was guitly: nói rằng anh ta có tội.

He was accused of negligence. 

(Anh ta bị buộc tội vì bất cẩn).

Độ thịnh hành của những giới từ sau blame

Chủ yếu khoảng 75% trường hợp dùng blame for :

Its SAF whom to blame for This Problem feature.

thes media will be to blame for This Problem feature.

It can not be blamed for thes loss.

of course only because of that some people are terrorists, thes whole religion can not be blamed for it.

I take my share of thes blame for not explaining it again clearly to thes American people.

however in all though I tried my very best, I still got blamed for things which I didn’t do.

This Problem feature administration will be so bent on not being blamed for anything, they’re putting all their chips on a stupid video clip.

Shoddy highways, poorly maintained vehicles and drivers ‘ disregard for road safety are blamed for most fatalities.

from now on, if that the customer are wondering why visitors aren’t getting no matter what leads or sell products, your marketing methods are to possess meaning blamed for it.

Sometime I think that I am partially to blame for how bad his alcoholism has turned into, as I tolerated it for so many years.

blame for
blame for

Khoảng 18% trường hợp dùng blame on :

United will be still blaming on injury.

Its sinking will be blamed on Britain? s.

thes attack was originally blamed on al-Qaeda.

Stagnant wages over thes last 30 years can not be blamed on thes rising cost of strength care.

thes mistakes can not be blamed on primitive science or old fashioned scientific methods.

They attribute This Problem feature to a feeble patrolling machine age block, which will be in turn blamed on staff shortage.

Most of thes era organizers put blames on audience as reason for starting possessed shown late however This Problem feature era it was other way around.

in all at 2 — 0 up his team never gave thes impression of being in control, and that much can not simply be blamed on thes referee.

Floods possessed also been blamed on thes quantity of illegally built homes in Italy which block water courses and prevent random drainage.

blame on
blame on

Khoảng  2% trường hợp dùng blame by :

Both tribal parties will be equally blamed by citizens, proving to thes rest relax of thes earth that Democracy as we practice it does not live.

Hedge funds shorting its shares were blamed by HBOS for a collapse in its share price last year which prompted a rescue takeover by what will be from now on known as Lloyds Banking Group.

Khoảng 2% trường hợp dùng blame in :

recently though, I’ve begun to observe that there might be a generation culprit to blame in my devastating milk-history.

in all if that someone else commits a crime, it will be thes addicted person who will be blamed in thes first instance.

Hatch said that thes victim was not to blame in thes situation, however that all women always must be vigilant against becoming victims.

He finally learned diabetes was to blame in April 2008, and he used that spring and summer to develop a plan for managing it.

Khoảng 2% trường hợp dùng blame to:

however visitors neatly avoid no matter what personal responsibility by deflecting all blame to oil companies.

On thes one hand, social services are blamed to allowing some disadvantaged parents torture their children for years.

appear back before blaming to when employers were confined to thes our contain rather than thes globalization that Bush Jr left side our contain.

In our day-to-day earth, Usually we are misunderstood or in all unjustly blamed to thes extent that we become unduly destitute and depressed.

No matter how much we favorite to apportion credit or blame to those involved, neither justice nor mercy always construction projects according to logic in a fallen earth.

Khoảng one% trường hợp dùng blame of :

thes Chinese government has also been blamed of polluting thes environment.

therefore thes early blames of kalm can not be applied to them in thes same too flavoured of course thes innovators.

 

Tải về bài tập luyện tập giới từ

Cách ôn thi tiếng Anh ĐH hiệu quả này là siêng năng sẽ thành công. Kỳ thi ĐH đối với mỗi người vô cùng quan yếu, nó sẽ bị là bước ngoặt quyết định một phần tương lai. Trước kì thi quan yếu bậc nhất đời người này, cần sự siêng năng và nỗ lực để có thể đạt được thành tựu tốt nhất. kì diệu với môn tiếng Anh, muốn đạt điểm cao trong kỳ thi ĐH ko thể ko siêng năng. Cho dù tín đồ có khả năng học ngoại ngữ, tín đồ nhạy bén với tiếng Anh tuy nhiên tín đồ lười biếng chẳng chịu ôn luyện mỗi ngày cũng rất khó để có được điểm số như mong muốn. Hãy lên dây cót tinh thần cho mình, để có đủ sự cố gắng, nỗ lực và siêng năng trong quá trình ôn thi ĐH môn tiếng anh hiệu quả.


.: https://ngolongnd.net
Blame đi với giới từ gì? “blame for” or “blame on”?

Thảo Yến Blog CỘNG ĐỒNG VÀ CHIA SẺ ĐÁNH GIÁ, bạn là người yêu thích nội dung bài viết này. Hãy tặng cho chúng tôi xin 1 lượt Like, Share nhé. Xin cảm ơn Thảo Yến Blog chuyên RIVIU, Chia sẻ, Đánh giá, chọn lọc địa điểm, dịch vụ, công ty uy tín và chất lượng. Đặt quảng cáo tại đây zalo chính thức.

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.